QF Series
Ví dụ van dòng QF. Cần xác nhận loại khí, đầu vào, đầu ra và áp suất định mức.

Chi tiết sản phẩm
Van QF, CGA và BS đáp ứng các loại khí và chuẩn kết nối khác nhau.
Vui lòng xác nhận thông số, khả năng cung ứng và yêu cầu tại thị trường đích khi hỏi giá.
Van QF, CGA và BS đáp ứng các loại khí và chuẩn kết nối khác nhau. Cần chọn van theo loại khí, ren bình, chuẩn đầu ra, áp suất và quy định điểm đến. Cần xác nhận khả năng tương thích với bình và mục đích sử dụng trước khi cung ứng.
| Tên sản phẩm | Gas Cylinder Valves |
|---|---|
| Loại | QF / CGA / BS Series |
| Vật liệu | Brass / Stainless Steel |
| Áp suất làm việc | 150–200 Bar (QF-series example) |
Vui lòng xác nhận thông số, khả năng cung ứng và yêu cầu tại thị trường đích khi hỏi giá.
| Khí | Công thức | Lựa chọn van |
|---|---|---|
| Oxy | O₂ | QF-2 / CGA540 / DIN6 |
| Oxy y tế | O₂ | QF-2 / CGA540 |
| Nitơ | N₂ | QF-30 / CGA580 |
| Argon | Ar | QF-30 / CGA580 |
| Heli | He | CGA580 |
| Hydro | H₂ | CGA350 |
| Carbon dioxide | CO₂ | CGA320 |
| Axetylen | C₂H₂ | QF-15 / CGA510 |
| Nitơ oxit | N₂O | CGA326 |
Xác nhận ren bình, đầu ra, áp suất và tiêu chuẩn tại thị trường đích trước khi đặt hàng.
Ví dụ van dòng QF. Cần xác nhận loại khí, đầu vào, đầu ra và áp suất định mức.
Ví dụ van dòng CGA. Cần xác nhận mã đầu ra, ren bình và loại khí.
Ví dụ đầu nối dòng BS. Cần xác nhận vật liệu, khí và chuẩn kết nối.
Cần thông số hoặc phiếu an toàn hiện hành? Hãy nêu trong yêu cầu báo giá.